Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
phép công trong phạm vi 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị thiêm
Ngày gửi: 07h:22' 25-06-2016
Dung lượng: 174.5 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị thiêm
Ngày gửi: 07h:22' 25-06-2016
Dung lượng: 174.5 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH ..........ngày ..... tháng 5 năm 2016
Lớp 1... KIỂM TRA THI CUỐI Kì II
Họ tên………:---------------------------------- Môn thi: Toán –Lớp Một( 35 phút)
Điểm
Nhận xét của GV
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm)
a) Số bé nhất trong các số sau: 86, 90, 74, 52 là:
A. 74
B. 90
C. 52
b)Số “ tám mươi chín” viết là:
A. 98
B. 89
C. 809
Bài 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
Có mấy hình tam giác.
A. 3
B. 4
C. 6
Có mấy hình vuông
A. 5
B. 4
C. 6
Bài 3: Đúng ghi Đ sai ghi S (1 điểm)
Số liền sau của 23 là 24
Số liền sau của 84 là 83
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng(1điểm)
a) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
a. 12
b. 8 c.9
Bài 5: (1điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng(1điểm)
- Nếu hôm nay là thứ hai thì ngày mai là:
A . Thứ ba B. Thứ năm C. Chủ nhật
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Bài 1:(2đ)
a) Đặt tính rồi tính :
32 + 42 94 - 21
………………. …………………..
………………. …………………..
………………. …………………..
Tính :
27 + 12 – 4 = …………… 38 - 2 - 2 = ………
Bài 2: (1 điểm ): Viết các số sau: 54, 27, 65, 91
Theo thứ tự từ bé đến lớn ………………………………….
Theo thứ tự từ lớn đến bé ………………………………….
Bài 3 : Lan cắt được 23 bông hoa. Hà cắt được 15 bông hoa. Hỏi cả hai bạn cắt được bao nhiêu bông hoa? (1 điểm)
Bài giải
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP I CUỐI HỌC KÌ II : NĂM HỌC 2015 2016
I. PHẦN TRĂC NGHIỆM (6 điểm)
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm)
a) Số bé nhất trong các số sau: 86, 90, 74, 52 là:
C. 52
b)Số “ tám mươi chín” viết là:
B. 89
Bài 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
a)Có mấy hình tam giác.
C. 6
b)Có mấy hình vuông
A. 5
Bài 3: Đúng ghi Đ sai ghi S (1 điểm)
Số liền sau của 23 là 24 Đ
Số liền sau của 84 là 83 S
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước
Lớp 1... KIỂM TRA THI CUỐI Kì II
Họ tên………:---------------------------------- Môn thi: Toán –Lớp Một( 35 phút)
Điểm
Nhận xét của GV
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm)
a) Số bé nhất trong các số sau: 86, 90, 74, 52 là:
A. 74
B. 90
C. 52
b)Số “ tám mươi chín” viết là:
A. 98
B. 89
C. 809
Bài 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
Có mấy hình tam giác.
A. 3
B. 4
C. 6
Có mấy hình vuông
A. 5
B. 4
C. 6
Bài 3: Đúng ghi Đ sai ghi S (1 điểm)
Số liền sau của 23 là 24
Số liền sau của 84 là 83
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng(1điểm)
a) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
a. 12
b. 8 c.9
Bài 5: (1điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng(1điểm)
- Nếu hôm nay là thứ hai thì ngày mai là:
A . Thứ ba B. Thứ năm C. Chủ nhật
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Bài 1:(2đ)
a) Đặt tính rồi tính :
32 + 42 94 - 21
………………. …………………..
………………. …………………..
………………. …………………..
Tính :
27 + 12 – 4 = …………… 38 - 2 - 2 = ………
Bài 2: (1 điểm ): Viết các số sau: 54, 27, 65, 91
Theo thứ tự từ bé đến lớn ………………………………….
Theo thứ tự từ lớn đến bé ………………………………….
Bài 3 : Lan cắt được 23 bông hoa. Hà cắt được 15 bông hoa. Hỏi cả hai bạn cắt được bao nhiêu bông hoa? (1 điểm)
Bài giải
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP I CUỐI HỌC KÌ II : NĂM HỌC 2015 2016
I. PHẦN TRĂC NGHIỆM (6 điểm)
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm)
a) Số bé nhất trong các số sau: 86, 90, 74, 52 là:
C. 52
b)Số “ tám mươi chín” viết là:
B. 89
Bài 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
a)Có mấy hình tam giác.
C. 6
b)Có mấy hình vuông
A. 5
Bài 3: Đúng ghi Đ sai ghi S (1 điểm)
Số liền sau của 23 là 24 Đ
Số liền sau của 84 là 83 S
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước
 






Các ý kiến mới nhất